BÀO CHẾ TIẾNG ANH LÀ GÌ

     
Below are sample sentences containing the word "bào chế" from the Vietnamese - English. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "bào chế", or refer to the context using the word "bào chế" in the Vietnamese - English.

Bạn đang xem: Bào chế tiếng anh là gì


1. Gì, ho! bào chế thuốc!

What, ho! apothecary!

2. Ai bào chế thuốc gọi quá lớn?

APOTHECARY Who calls so loud?

3. Là thí chủ đã bào chế thuốc này?

Did you mix this medicine?

4. Đó là lý do khiến ông bào chế " đá " à?

That's why you're cooking meth?

5. Ta sẽ chẳng làm gì ngoài bào chế 24 / 7.

We'll do nothing but cook 24-7.

6. Tiến sĩ Spellman, chuyên gia bào chế vaccine của chúng tôi.

BRIT: Dr. Spellman. Our chief vaccinologist.

7. Phòng bào chế thuốc của Edison và cửa hàng quần áo.

Edison's Apothecary and Boutique.

8. Tôi nghĩ thuốc độc chúng ta bào chế đã thành công rồi.

I think I've managed to cultivate a workable strain of the DayStar virus.

9. “Em vừa uống một chén rượu bào chế của mụ phù thủy.

“You have just drunk a cup of the witch’s brew.

10. Thuốc nhuộm màu tía có thể được bào chế từ nhiều thứ khác nhau.

Purple dye could come from various sources.

11. Bào chế thuốc nghèo của tôi, nhưng không được sự đồng ý của tôi sẽ.

APOTHECARY My poverty, but not my will consents.

12. Bào chế thuốc Đặt điều này trong bất cứ điều gì chất lỏng, bạn sẽ,

APOTHECARY Put this in any liquid thing you will,

13. Bằng mọi giá phải sống sót trên biển đến khi họ bào chế được phương thuốc.

We do whatever it takes to stay alive at sea until they find that cure.

14. Điều không may là nó được bào chế để chống lại thể hiện nay của H5N1.

Unfortunately it's made against the current form of H5N1.

15. Có phải thuốc đó được bào chế từ một trong bốn thành phần chính của máu không?

Has the medicine been made from one of the four primary blood components?

16. Ở tuổi 14, ông được học nghề từ cha của mình, bào chế thuốc làng Anthony St Jacob.

At 14 he was apprenticed to his father, the village apothecary at Anthony St Jacob's.

Xem thêm: Cách Nuôi Trai Sông Lấy Ngọc Trai, Kỹ Thuật Cấy Ngọc Trai

17. Không một bác sĩ hay loại thuốc nào do con người bào chế có thể thực hiện được điều này.

No human surgeon or man-made medicine can perform that task.

18. Nghề này không phù hợp vì lúc đó sách vở được bán từ cửa hàng của các nhà bào chế.

This profession was not inappropriate since at that time books were sold from apothecaries' shops.

19. Năm 1529, sau nhiều năm làm công việc bào chế thuốc, ông vào Đại học Montpellier bằng tiến sĩ y khoa.

In 1529, after some years as an apothecary, he entered the University of Montpellier to study for a doctorate in medicine.

20. Chỉ là một cửa hàng quà tặng nhỏ trong siêu thị, nhưng nếu có phòng bào chế thật. Thì tức là họ có thuốc.

It's just this little gift shop in a strip mall, but if it's really an apothecary, they had drugs.

21. Mười phần trăm khác thì trở về hệ thống buôn lậu để trang trải cho các viện bào chế, xe vận tải và vũ khí...

Another 10 percent is funneled back into the trafficking network by way of reinvestment in laboratories, vehicles, and weapons. . . .

22. Vi trùng B. pertussis được Jules Bordet và Octave Gengou tìm ra năm 1906, sau đó họ bào chế được vắc-xin ngừa hệnh ho gà.

B. pertussis was discovered in 1906 by Jules Bordet and Octave Gengou, who also developed the first serology and vaccine.

23. Tại đây, một nhà hóa học và bào chế thuốc tên Michel de Nostradame xuất bản một cuốn niên giám tên là Những lời tiên tri.

Here a chemist and apothecary named Michel de Nostradame publishes an almanac titled The Prophecies.

24. Nếu bác sĩ kê đơn bất cứ thuốc nào có thể được bào chế từ huyết tương, hồng hoặc bạch cầu, hoặc tiểu cầu, hãy hỏi:

If any medicine to be prescribed may be made from blood plasma, red or white cells, or platelets, ask:

25. Giải pháp của chúng tôi là cố gắng bào chế các loại thuốc có chức năng như băng keo phân tử Scotch để cố định protein trong hình dạng đúng của nó.

So one approach we’re taking is to try to design drugs that function like molecular Scotch tape, to hold the protein into its proper shape.

26. Vậy nên, nếu chúng ta muốn ngăn chặn được những đại dịch như Ebola, chúng ta phải mạo hiểm đầu tư vào việc phát triển vắc-xin và bào chế trên diện rộng.

So if we want to be able to prevent epidemics like Ebola, we need to take on the risk of investing in vaccine development and in stockpile creation.

27. Năm 1903 Julius Neubronner, một người bào chế thuốc ở thị trấn Kronberg Đức gần Frankfurt, tiếp tục thực hiện công việc của cha ông đã làm từ nửa thế kỷ trước và nhận được lệnh làm việc cho một viện điều dưỡng ở gần Falkenstein bằng thư tín do bồ câu đưa.

Xem thêm: Khoảng 2/3 Diện Tích Bề Mặt Trái Đất Được Tính Bằng Cách Nào?

In 1903 Julius Neubronner, an apothecary in the German town of Kronberg near Frankfurt, resumed a practice begun by his father half a century earlier and received prescriptions from a sanatorium in nearby Falkenstein via pigeon post.